lố bịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất buồn cười, đáng chê cười, đáng chế giễu: Chỉ điều gì đó có vẻ ngoài, hành vi, lời nói hoặc phong cách khác thường, quá mức so với chuẩn mực thông thường, đến mức gây ra cảm giác buồn cười, lố bịch và đáng bị chế nhạo.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bộ trang phục màu mè, lòe loẹt của anh ta trông thật lố bịch trong bữa tiệc trang trọng.
- Những lời nịnh hót quá đáng của hắn nghe thật lố bịch và giả tạo.
- Kiểu tóc và cách trang điểm đó khiến cô ấy trở nên lố bịch trong mắt mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
"trở nên lố bịch": trở thành đối tượng bị chê cười vì sự khác thường, quá mức của mình.
- Việc cố tỏ ra trẻ trung bằng những bộ đồ không hợp tuổi khiến bà ta trở nên lố bịch.
"hành động lố bịch": chỉ một hành động cụ thể gây ra sự chế giễu.
- Hành động bắt chước giọng nói của người khác để chế nhạo là một hành động lố bịch.
Biến thể và từ gần giống
- Lố lăng (tính từ): Cũng có nghĩa là kệch cỡm, không phù hợp với hoàn cảnh, thường dùng cho hành vi, cử chỉ.
- Kệch cỡm (tính từ): Thô kệch, thiếu tinh tế, không hợp thời hay hoàn cảnh, dẫn đến sự buồn cười.
Từ đồng nghĩa
- Buồn cười: Gây cười (nhưng "lố bịch" nhấn mạnh hơn vào sự đáng chê trách, chế giễu).
- Lố bịch (dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh): Sự lố bịch.
- Anh ta là hiện thân của sự lố bịch.
Từ trái nghĩa
- Trang nhã: Thanh nhã, lịch sự.
- Đứng đắn: Nghiêm túc, phù hợp với chuẩn mực.
- Tinh tế: Khéo léo, thể hiện sự hiểu biết và phù hợp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Là trò cười cho thiên hạ" / "Thành trò cười": Trở thành đối tượng bị mọi người chế giễu, cười chê. Đây là hệ quả thường thấy của những hành vi, lời nói lố bịch.
- Cứ ăn mặc và nói năng lố bịch như thế, anh ta sớm muộn cũng sẽ thành trò cười cho thiên hạ.
- t. Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu: Ăn mặc lố bịch; Nói năng lố bịch.